Công nghệ, điện toán và đổi mới / Privacy
access control
访问控制;规定哪些人或程序可以使用计算资源、以及可执行哪些操作的规则和措施
Định nghĩa tiếng Anh
Rules and measures that determine who or what may use a computing resource and which actions are allowed.
Trả lời để mở khóa
Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.