Vấn đề, tình huống khẩn cấp và trợ giúp thiết thực
safety
n.P1 Cốt lõi và dùng linh hoạtB1
安全;平安
Định nghĩa tiếng Anh Being in a place or situation where you are protected from harm.
Trả lời để mở khóa
Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.