Từ vựng học thuật tổng quát
equivalent
等同的;在相关价值、数量、功能或含义上相等但形式未必相同的
Định nghĩa tiếng Anh equal to something else in a relevant value, amount, function or meaning, although not necessarily identical in form
Trả lời để mở khóa
Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.