IELTS

2.400 từ và cụm từ · 21 chủ đề

Từ vựng (2.400)

Về danh sách từ

Tiền bạc và tiêu dùng

ethical consumption

n.L2 Tập trung thêmB2

伦理消费;考虑社会、环境或道德影响的消费方式

Định nghĩa tiếng Anh the purchase and use of goods with deliberate consideration of their social, environmental or moral effects

Trả lời để mở khóa

Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.