Tài chính, ngân hàng, kế toán và thanh toán / Banking
account
banking arrangement used to hold and manage money
银行账户
Định nghĩa tiếng Anh
an arrangement with a bank for holding money and recording financial transactions
Trả lời để mở khóa
Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.