Đào tạo, nghề nghiệp và phát triển chuyên môn
merit-based
adj.L3 Mở rộngC1
以业绩为依据的;择优的
Định nghĩa tiếng Anh determined by demonstrated performance or achievement rather than tenure
Trả lời để mở khóa
Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.