first of all
首先;用于引出第一个要点或第一步行动
Định nghĩa tiếng Anh used to introduce the first point to consider or the first action in a sequence
Trả lời để mở khóa
Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.