efficiency
效率;以较少浪费使用时间、精力或其他资源的程度
Định nghĩa tiếng Anh The extent to which time, energy, or other resources are used without waste.
Trả lời để mở khóa
Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.