Từ vựng học thuật tổng quát và chức năng / Stance and Certainty
apparently
看来;据目前所知;根据表象或现有信息似乎属实,但并非直接确定
Định nghĩa tiếng Anh
Used when something seems true from appearances or available information, without direct certainty.
Trả lời để mở khóa
Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.