Nông nghiệp, thực phẩm và tài nguyên thiên nhiên / Fisheries
fishery
organized fishing activity identified by area or target
渔业;按区域、对象或方式划分的捕捞业
Định nghĩa tiếng Anh
a fishing activity or industry defined by the area, species, or methods involved
Trả lời để mở khóa
Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.