subsistence farming
farming mainly to feed the farming household
自给农业;以满足农户自身食物需求为主的农业
Định nghĩa tiếng Anh farming whose main purpose is to provide food for the farming household rather than for sale
Trả lời để mở khóa
Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.