revitalize
bring new economic or social activity to a place
使复兴;使恢复活力;振兴
Định nghĩa tiếng Anh to bring new activity, strength, or economic and social life to a place that has declined
Trả lời để mở khóa
Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.