Địa lý, đô thị và giao thông
infill
填充式开发;建成区内部空闲或低效用地的开发
Định nghĩa tiếng Anh development on vacant or underused sites within an area that is already substantially built up
Trả lời để mở khóa
Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.