Địa lý, đô thị và giao thông
geographical
adj.L2 Tập trung thêmB2
地理的;与地理位置有关的
Định nghĩa tiếng Anh connected with the locations, physical features, or spatial relationships of places on Earth
Trả lời để mở khóa
Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.