Văn học, ngôn ngữ và ngôn ngữ học / Writing Systems
writing system
书写系统;用来以书面形式记录语言的一套符号与规则
Định nghĩa tiếng Anh An organized set of signs and conventions used to represent a language in written form.
Trả lời để mở khóa
Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.