orthography
正字法;某种语言的规范书写规则与惯例,尤其指拼写
Định nghĩa tiếng Anh The conventional rules and practices for writing a language, especially its spelling.
Trả lời để mở khóa
Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.