Văn học, ngôn ngữ và ngôn ngữ học / Grammar
conjugate
使动词变位;列出或改变动词形式以表示时态、人称等语法特征
Định nghĩa tiếng Anh
To give or change the forms of a verb to show grammatical features such as tense or person.
Trả lời để mở khóa
Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.