genre
体裁;具有共同形式、题材或风格惯例的作品类别
Định nghĩa tiếng Anh A category of literary or other artistic work with recognizable conventions of form, subject, or style.
Trả lời để mở khóa
Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.