Kinh tế, kinh doanh và công việc / Workplace Change
downsize
缩减规模;通常为降低成本或应对业务减少而缩小企业或员工队伍
Định nghĩa tiếng Anh
To reduce the size of a business or its workforce, often to lower costs or respond to reduced activity.
Trả lời để mở khóa
Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.