Từ vựng TOEFL

2.876 từ và cụm từ · 21 chủ đề

Về danh sách từ

Kinh tế, kinh doanh và công việc / Workplace Change

downsize

v.L2 Tập trung thêmC1

缩减规模;通常为降低成本或应对业务减少而缩小企业或员工队伍

Định nghĩa tiếng Anh

To reduce the size of a business or its workforce, often to lower costs or respond to reduced activity.

Trả lời để mở khóa

Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.