Từ vựng TOEFL

2.876 từ và cụm từ · 21 chủ đề

Về danh sách từ

Kinh tế, kinh doanh và công việc / Workplace Change

work-life balance

n.L1 Cốt lõiB2

工作与生活的平衡;使人在工作及生活其他方面都能照顾重要责任和需求的安排

Định nghĩa tiếng Anh An arrangement of work and other parts of life that allows a person to meet important responsibilities and needs in both.

Trả lời để mở khóa

Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.