Kinh tế, kinh doanh và công việc / Organizations
entrepreneurial
创业的;与发现机会、组织资源以创办或发展企业有关的
Định nghĩa tiếng Anh
Relating to starting or developing a business by recognizing opportunities and organizing resources.
Trả lời để mở khóa
Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.