purchasing power
购买力;一定金额或收入能够购买的商品和服务的数量
Định nghĩa tiếng Anh The quantity of goods and services that a sum of money or an income can buy.
Trả lời để mở khóa
Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.