Kinh tế, kinh doanh và công việc / Economic Growth
deflation
通货紧缩;经济体总体价格水平持续下降
Định nghĩa tiếng Anh
A sustained decrease in the general level of prices across an economy.
Trả lời để mở khóa
Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.