Kinh tế, kinh doanh và công việc / Employment
employee
雇员;为雇主工作并领取报酬的人
Định nghĩa tiếng Anh
A person who works for an employer in return for pay.
Trả lời để mở khóa
Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.