Chính phủ, pháp luật và chính sách công
grassroots
adj.L2 Tập trung thêmC1
基层的;民间发起的
Định nghĩa tiếng Anh developing from or organized by ordinary people in a community rather than by central political leaders
Trả lời để mở khóa
Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.