internal migration
国内迁移;在同一国家内迁往新的通常居住地
Định nghĩa tiếng Anh The movement of people to a new place of usual residence within the same country.
Trả lời để mở khóa
Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.