Xã hội học, nhân học và dân số học / Population
aging population
老龄化人口;老年人口占比不断增加的人口
Định nghĩa tiếng Anh
A population in which older people make up an increasing share of the total.
Trả lời để mở khóa
Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.