Xã hội học, nhân học và dân số học / Culture
culture
文化;群体共享且不断变化的观念、实践、知识与表达形式
Định nghĩa tiếng Anh
The shared and changing beliefs, practices, knowledge, and forms of expression associated with a group.
Trả lời để mở khóa
Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.