minority group
少数群体;人数较少或社会权力较弱的群体
Định nghĩa tiếng Anh A group within a society that is smaller in number or has less social power than a dominant group.
Trả lời để mở khóa
Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.