Xã hội học, nhân học và dân số học
customary
adj.L2 Tập trung thêmC1
惯常的;习俗上的
Định nghĩa tiếng Anh Usual or traditional within a particular group, place, or situation.
Trả lời để mở khóa
Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.