solidarity
团结;基于共同关切或处境的相互支持
Định nghĩa tiếng Anh Unity and mutual support among people who share a concern, interest, or difficult situation.
Trả lời để mở khóa
Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.