Xã hội học, nhân học và dân số học / Social Groups
privileged
享有特权或优势的
Định nghĩa tiếng Anh
Having advantages or opportunities that are not equally available to other people.
Trả lời để mở khóa
Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.