loss aversion
损失厌恶;对损失赋予的心理权重高于等量收益的倾向
Định nghĩa tiếng Anh A tendency to give greater psychological weight to a loss than to an equivalent gain.
Trả lời để mở khóa
Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.