Tâm lý học, nhận thức và hành vi / Decision-Making
anchoring bias
锚定偏差;判断时过度依赖最初数值或信息的倾向
Định nghĩa tiếng Anh
A tendency to rely too heavily on an initial value or piece of information when making a judgment.
Trả lời để mở khóa
Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.