Tâm lý học, nhận thức và hành vi / Learning
classical conditioning
经典条件作用;原先中性的线索与已有刺激建立联系后也能引发反应的学习
Định nghĩa tiếng Anh
Learning in which a previously neutral cue comes to produce a response after being associated with a stimulus that already produces a response.
Trả lời để mở khóa
Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.