Tâm lý học, nhận thức và hành vi / Memory
working memory
工作记忆;在执行任务时暂时保持并加工信息的心理系统
Định nghĩa tiếng Anh A mental system that briefly holds information while a person actively uses or changes it during a task.
Trả lời để mở khóa
Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.