Tâm lý học, nhận thức và hành vi / Cognitive Development
imitate
模仿;仿照他人的动作、声音或行为
Định nghĩa tiếng Anh
To copy the actions, sounds, or behavior of another person.
Trả lời để mở khóa
Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.