Tâm lý học, nhận thức và hành vi / Emotion
emotion
情绪;常伴随思维、身体或行为变化的感受
Định nghĩa tiếng Anh
A feeling such as joy, anger, or fear, often involving changes in thought, body, and behavior.
Trả lời để mở khóa
Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.