Tâm lý học, nhận thức và hành vi / Cognitive Development
cognitive
认知的;与思考、理解和记忆等心理活动有关的
Định nghĩa tiếng Anh
Relating to mental activities such as thinking, understanding, remembering, and learning.
Trả lời để mở khóa
Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.