Từ vựng TOEFL

2.876 từ và cụm từ · 21 chủ đề

Về danh sách từ

Công nghệ, điện toán và đổi mới / Technological Change

obsolete

adj.L2 Tập trung thêmC1

过时的;因被较新替代品取代而不再普遍使用或被认为合适的

Định nghĩa tiếng Anh No longer generally used or considered suitable because newer alternatives have replaced it.

Trả lời để mở khóa

Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.