Công nghệ, điện toán và đổi mới / Innovation
innovative
创新的;采用或引入新颖原创方法、设计或想法的
Định nghĩa tiếng Anh
Using or introducing new and original methods, designs, or ideas.
Trả lời để mở khóa
Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.