Công nghệ, điện toán và đổi mới / Automation
automate
使自动化;让机器或软件减少依赖人工操作来完成任务
Định nghĩa tiếng Anh
To arrange for a task to be performed by a machine or software with less direct human control.
Trả lời để mở khóa
Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.