Công nghệ, điện toán và đổi mới / Computers
memory
内存;供计算机即时处理数据和指令的存储资源
Định nghĩa tiếng Anh
A computer resource that holds data and instructions available for immediate processing.
Trả lời để mở khóa
Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.