Sức khỏe, y học và sinh học người
double-blind
adj.L2 Tập trung thêmC1
双盲的
Định nghĩa tiếng Anh describing a study in which participants and specified researchers do not know which treatment each participant receives
Trả lời để mở khóa
Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.