socioeconomic status
n.L2 Tập trung thêmC1
社会经济地位;通常根据教育、职业和收入衡量的社会与经济位置
Định nghĩa tiếng Anh a person's or group's social and economic position, commonly assessed through education, occupation and income
Trả lời để mở khóa
Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.