stereotypical
adj.L2 Tập trung thêmC1
刻板印象式的;基于对某类人、群体或情境的固定简化看法的
Định nghĩa tiếng Anh based on a fixed and oversimplified idea about a type of person, group or situation
Trả lời để mở khóa
Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.