Từ vựng IELTS

2.400 từ và cụm từ · 21 chủ đề

Về danh sách từ

Từ vựng học thuật tổng quát / Policy & Action

on behalf of

prep.L2 Tập trung thêmB2

代表;为了……的利益;以个人、群体或组织代表的身份

Định nghĩa tiếng Anh as the representative of another person, group, or organisation, or for their benefit

Trả lời để mở khóa

Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.