Từ vựng IELTS

2.400 từ và cụm từ · 21 chủ đề

Về danh sách từ

Từ vựng học thuật tổng quát / Policy & Action

coordinated

adj.L2 Tập trung thêmB2

协调一致的;经过组织使不同人员、行动或服务有效配合的

Định nghĩa tiếng Anh

organised so that separate people, actions, or services work together effectively

Trả lời để mở khóa

Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.