Từ vựng IELTS

2.400 từ và cụm từ · 21 chủ đề

Về danh sách từ

Từ vựng học thuật tổng quát / Policy & Action

revise

to change a plan, document, rule, or estimate after reconsidering it

v.L2 Tập trung thêmB2

修订;在重新考虑或获得新信息后更改计划、文件、规则或估计

Định nghĩa tiếng Anh to change a plan, document, rule, or estimate after reconsidering it or receiving new information

Trả lời để mở khóa

Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.