decision
决定;决策;在考虑不同可能性、证据或后果后作出的选择
Định nghĩa tiếng Anh a choice reached after considering different possibilities, evidence, or consequences
Trả lời để mở khóa
Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.